đánh thuế

  1. đgt. Bắt đóng thuế: Đánh thuế những hàng chở lậubiên phòng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đánh thuế"

đánh thuế
Hải quan đánh thuế hàng hóa nhập khẩu tại cửa khẩu.